9 cách phát âm chữ a trong giao tiếp tiếng anh

9 cách phát âm chữ “A” trong giao tiếp tiếng anh



9 CÁCH PHÁT ÂM CHỮ “A” TRONG GIAO TIẾP TIẾNG ANH

Toàn bộ 26 chữ cái tiếng Anh từ A tới Z đều có những nguyên tắc phát âm dễ nhận ra, dễ tổng kết mà bạn hoàn toàn có thể học và nhớ được chúng.

Xem thêm: Bí quyết để học tiếng anh giao tiếp hiệu quả

Dưới đây là 9 cách phát âm chữ A trong tiếng Anh:

1. Chữ A thường được phát âm là /æ/

ant /ænt/ (n) con kiến
bag /bæg/ (n) cái túi
cat /kæt/ (n) con mèo

2. Chữ A thường được phát âm là /eɪ/ khi nó đứng trước be, ce, ke, me, pe, te, se, ze

babe /beɪb/ (n) đứa trẻ
face /feɪs/ (n) mặt

3. Chữ A thường được đọc là /ɑː/ khi nó đứng trước chữ r và nó tạo thành tổ hợp /a:r/

bar /bɑːr/ (n) quán bar
car /kɑːr/ (n) xe ô tô

4. Tuy nhiên trong một số trường hợp khi A đứng trước u, w, nó sẽ được đọc là /æ/

aunt /ænt/ (n) cô, dì
laugh /læf/ (v) cười to

5. Hoặc đôi khi đứng trước u, w, nó sẽ được đọc là /əʊ/

gauche /gəʊʃ/ (adj) vụng về

6. Chữ A thường được đọc là /er/ khi nó đứng trước re, ir

chair /tʃer/ (n) cái ghế
dare /der/ (v) dám (làm gì)

7. Chữ A thường được đọc là /ɪ/ khi nó đứng trước ge

advantage /ədˈvæntɪdʒ/ (n) lợi ích, lợi thế
manage /ˈmænɪdʒ/ (v) quản lý

8. Chữ A thường được đọc là /ə/ khi nó đứng đầu từ có hai âm tiết trở lên và âm tiết đầu tiên không mang trọng âm

about /əˈbaʊt/ (adv) về
above /əˈbʌv/ (prep) ở trên

9. Chữ A được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước y, i.

bait /beɪt/ (v) mắc mồi
chain /tʃeɪn/ (n) chuỗi, dãy
daily /ˈdeɪli/ (adj) hàng ngày

Cùng like, share và đón đọc thông tin bổ ích từ iYOLO English nhé

Leave a Comment: