IYOLO ENGLISH

098.799.4561 0936292319

Câu bị động trong tiếng anh

15/Sep/2020 Lượt xem:91

Câu bị động trong tiếng anh

Công thức chung

S+BE+V past participle(P2)

Điều kiện để có thể biến đổi 1 câu từ chủ động thành bị động:

– V trong câu chủ động phải là Transitive Verb (Ngoại động từ: đòi hỏi có O theo sau)

– Các O (trực tiếp, gián tiếp) phải được nêu rõ ràng

Quy tắc:

Khi biến đổi 1 câu từ chủ động sang bị động ta làm theo các bước sau:

  1. Xác định S, V, O và thì của Vtrong câu chủ động.
  2. Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động.

Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau By trong câu bị động.

  1. Biến đổi V chính trong câu chủ động thành P2 (Past Participle) trong câu bị động.
  2. Thêm To be vào trước P2 trong câu bị động(To be phải chia theo thời của V chính trong câu

chủ động và chia theo số của S trong câu bị động).

Bảng công thức các thì ở thể bị động:

Tense Active Passive
Simple Present S + V + O S+be +P2 + by + O
Present Continuous S + am/is/are + V-ing + O S+ am/is/are + being+ P2 + by + O
Present Perfect S + has/have + P2 + O S + has/have + been + P2 + by + O
Simple Past S + V-ed + O S + was/were + P2 + by + O
Past Continuous S + was/were + V-ing + O S+ was/were + being+ P2 + by + O
Past Perfect S+ had + P2+O S + had + been + P2 + by + O
Simple Future S + will/shall + V + O S + will + be + P2 + by + O
Future Perfect S + will/shall + have + P2 + O S + will + have + been + P2 + by + O
Be + going to S + am/is/are + going to + V + O S + am/is/are + going to + be + P2 + by + O
Model Verbs S + model verb + V + O

S + modal Verb + have +P2

S + model verb + be + P2 + by + O

S + modal Verb + have been +P2

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:

1/ It’s your duty to+Vinf

–>bị động: You’re supposed to+Vinf

VD:  It’s your duty to make tea today. >> You are supposed to make tea today.

2/ It’s impossible to+Vinf

–>bị động: S + can’t + be + P2

VD: It’s impossible to solve this problem. >> This problem can’t be solve.

3/ It’s necessary to + Vinf

–> bị động: S + should/ must + be +P2

VD: It’s necessary for you to type this letter.  >> This letter should/ must be typed by you.

4/ Mệnh lệnh thức + Object.

–> bị động: S + should/must + be +P2.

VD: Turn on the lights!    >> The lights should be turned on.

BỊ ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC ” NHỜ AI LÀM GÌ”

Chủ động Bị động
Have + sb + V Have + st + P2
Get + sb + to V Get + st + P2

VD:

I have my father repair my bike. >> I have my bike repaired by my father.

I get my father to wash my car >> I get my car washed by my father

BỊ ĐỘNG CỦA ĐỘNG TỪ ĐI SAU NÓ LÀ MỘT ĐỘNG TỪ Ở DẠNG VING

Các động từ đó như : love, like, dislike, enjoy, fancy, hate, imagine, regret, mind, admit, involve, deny, avoid….etc

>> Chủ động: S + V + sb Ving
Bị động: S + V + sb/st + being + P2

VD: I like you wearing this dress.
>> I like this dress being worn by you.

BỊ ĐỘNG CỦA ĐỘNG TỪ MAKE/ LET

MAKE 

Công thức chủ động : S + make + sb+ Vinf  –> Bị động: S +be+ made + to + Vinf

VD: They make me make tea >> I am made to make tea.

LET 

Công thức chủ động: S + let + sb + Vinf  –> Bị động: let + sb/st + be P2  hoặc   be allowed to Vinf  

VD:

My parents never let me do anything by myself.

→ My parents never let anything be done by myself or I’m never allowed to do anything by myself by my parents.

They don’t let us beat their dog.
→They don’t let their dog be beaten  or  We are not allowed to beat their dog.

BỊ ĐỘNG CỦA CÁC ĐỘNG TỪ TRI GIÁC( Vp — verb of perception: see, watch, notice, hear, look…)

1/ Cấu trúc chủ động: S + Vp + sb + Ving
>> Bị động: S + be + P2(of Vp) + Ving 

(Ai đó chứng kiến người khác làm gì và chỉ thấy 1 phần của hành động hoặc 1 hành động đang diễn ra bị 1 hành động khác xen vào)

VD: We saw her overhearing us >> She was seen overhearing us.

2/ Cấu trúc 2: S + Vp + sb + V

>> Bị động: S + be + P2(of Vp) + to +Vinf

(Ai đó chứng kiến người khác làm gì từ đầu đến cuối)

* NOTE: riêng các động từ : feel, find, catch thì chỉ sử dụng công thức 1.

BỊ ĐỘNG KÉP

1/ Khi main verb ở thời HIỆN TẠI

Công thức: 

People/they + think/say/suppose/believe/consider/report…..+ that + clause.

>> Bị động:

a/ It’s + thought/said/ supposed/believed/considered/reported…+ that + clause
( trong đó clause = S + Vinf + O)

b/ Động từ trong clause để ở thì HTDG hoặc TLĐ

S + am/is/are + thought/ said/supposed… + to + Vinf

VD: People say that he is a good doctor.

>> It’s said that he is a good doctor.

He is said to be a good doctor.

c/ Động từ trong clause để ở thời QKDG hoặc HTHT.

S + am/is/are + thought/ said/ supposed… + to + have + P2.

VD: People think he stole my car.

>> It’s thought he stole my car.

He is thought to have stolen my car.

2/ Khi main verb ở thời QUÁ KHỨ.

Công thức: 

People/they + thought/said/supposed…+ that + clause.

>>Bị động:

a/ It was + thought/ said/ supposed…+ that + clause.

b/ Động từ trong clause để ở thì QKĐ:

S + was/were + thought/ said/ supposed… + to + Vinf.

VD: People said that he is a good doctor.

>> It was said that he is a good doctor.

He was said to be a good doctor.

c/ Động từ trong clause ở thì QKHT 

S + was/were + thought/ said/ supposed… + to + have + P2.

VD: They thought he was one of famous singers.

>> It was thought he was one of famous singers. He was thought to be one of famous singers.

BỊ ĐỘNG CỦA 7 ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT

Các động từ : suggest, require, request, order, demand, insist(on), recommend.

Công thức:

S + suggest/ recommend/ order/ require… + that + clause.
( trong đó clause = S + Vinf + O)

>> Bị động:

It + was/ will be/ has been/ is… + P2 (of 7 verbs) + that + st + be + P2.
( trong đó “be” là không đổi vì động từ trong clause ở câu chủ động ở dạng Vinf)

VD: He suggested that she buy a new car. >> It was suggessted that a new car be bought.

BỊ ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC CHỦ NGỮ GIẢ ” IT”.

Công thức: 

It + be + adj + for sb + to do st.

>>Bị động:

It + be + adj + for st + to be done.

VD: It is difficult for me to finish this test in one hour >> It is difficult for this test to be finished in one hour.

BỊ ĐỘNG TRONG TRƯỜNG HỢP 2 TÂN NGỮ

Trong đó : Oi = Indirect Object.Od = Direct Object.

Công thức: 

S + V + Oi + Od

>>Bị động:

1/ Oi + be + P2( of V) + Od.

2/ Od + be + P2( of V) + to Oi. 

( riêng động từ ” buy” dùng giới từ ” for” ).

VD: My friend gave me a present on my birthday.

>> A present was given to me by my friend on my birthday.

I was given a present on my birthday by my friend.