Những cụm từ tiếng anh giao tiếp dùng trong khách sạn

Những cụm từ tiếng anh giao tiếp trong khách sạn phổ biến

Những cụm từ tiếng anh giao tiếp trong khách sạn phổ biến. Với những sinh viên chuyên ngành khách sạn, người làm lễ tân hay quản lý trong các khách sạn mà phần lớn khách hàng là người nước ngoài thì việc bổ sung vốn từ vựng tiếng anh giao tiếp trong khách sạn là vô cùng cần thiết.

Bài viết này chính là món quà iYOLO dành cho bạn

Xem thêm: Cách trả lời phỏng vấn tiếng anh dành cho người đi xin việc

Những cụm từ tiếng anh giao tiếp trong khách sạn phổ biến – 

Some phrase used – English in hotel

  1. Book: Đặt phòng

A: Hello! May i help you?

Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

 

B: Hello! I’d like to make a reservation for the the 1st of October, please. I’d like twin room, please

Xin chào. Tôi muốn đặt phòng vào ngày 1 tháng 10, phòng đôi. Cảm ơn

 

A: i’m Sorry sir! But we don’t have any twin rooms available on that date.

Xin lỗi, ngài. Nhưng chúng tôi ko còn phòng trống nào cho ngày hôm đó. 

 

It’s a holiday period and we’re almost fully booked.

Đây đang là mùa du lịch nên hầu như các phòng đều được đặt hết rồi

tiếng anh giao tiếp dùng trong khách sạn

 

  1. Check in: nhận phòng

A: Hello. Welcome to the Sea hotel

Xin chào. Chào mừng bạn đến khách sạn Sea

 

B: Hello! I have a reservation. The name is Jane Marget.

Xin chào. Tôi đã đặt phòng, tên là …

 

A: i’m sorry. We don’t have a reservation under this name. How did you make the booking?

Xin lỗi . chúng tôi ko tìm thấy đơn đặt phòng nào dưới cái tên này. Bạn đặt phòng bằng cách nào?

 

B: i did it on the phone. I actually have a confirmation with me. Would that help?

Tôi đặt qua điện thoại. Thực ra tôi có giấy chứng thực ở đây. Liệu có giúp ích gì ko?

 

A: Yes, please! Ok. Now i see the reservation.

À tôi tìm thấy đơn đặt phòng của bạn rồi. 

 

I think there was a problem with the spelling. I do apologise.

Tôi nghĩ có sự nhầm lẫn với cách đọc tên. Tôi rất lấy làm xin lỗi

 

B: no problem!

Không vấn đề gì cả

tiếng anh giao tiếp dùng trong khách sạn

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh ở sân bay dành cho người thích đi du lịch

  1. Asking for hotel service: Hỏi về dịch vụ khách sạn

A: Is there anything else i can help you, ms.Marget.

Tôi có thể giúp gì được cho cô ko?

 

B: Yes, i’d like a wake up call tomorrow, if possible.

Tôi muốn được gọi dậy vào ngày mai, nếu được

 

A: Yes, of course. What time would you like the call?

Tất nhiên là được rồi. Mấy giờ thì bạn muốn được gọi dậy

 

B: 6.30, please

Tôi muốn gọi dậy lúc 6h30

 

A: Ok. I’ll make a note of that.

Tôi sẽ ghi nó lại

 

B: One more thing, i need to go to the airport on Thursday morning. Do you offer a shuttle service?

Còn 1 điều nữa, tôi cần phải ra sân bay vào sáng thứ năm. Bên mình có dịch vụ xe đưa đón ko?

 

A: Yes, we do. What time’s your flight?

Có chứ. Chuyến bay của bạn lúc mấy giờ?

 

B: It’s at 11 am.

Lúc 11h trưa

 

A: we have shuttles to the airport every hour, so i think you could take 9 am shuttle.

Chúng tôi có dịch vụ xe đưa đón ra sân bay mỗi giờ, tôi nghĩ bạn có thể đặt xe vào lúc 9h

 

tiếng anh giao tiếp dùng trong khách sạn

  1. Complaining and problems: phàn nàn và vấn đề

B: I have a few problems with my room.

Tôi có 1 vài rắc rối ở phòng tôi

 

A: I am sorry to hear that. What kinds of problems?

Tôi rất xin lỗi khi phải nghe nó. Vấn đề gì đó?

 

B: There’s an issue with the heating. It’s very hot and i can’t seem to turn it down.

Có vấn đề với hệ thống sưởi. Nó rất nóng và tôi ko biết làm thế nào để tắt

 

A: I’ll send somebody to take a look of that. Anything else?

Tôi sẽ cử người đến xem. Còn j nữa ko?

 

B: Yes. Something’s wrong with the sink in the bathroom and i don’t know why.

Có vấn đề với bồn rửa mặt trong phòng tắm và tôi ko biết vì sao

 

A: Ok madam. I’m gonna check it now.

Tôi sẽ lên kiểm tra

tiếng anh giao tiếp dùng trong khách sạn

Xem thêm: Bí quyết học tiếng anh giao tiếp dành cho người mới bắt đầu

  1. Check out: trả phòng

B: Hi! I’d like to check out, please

Tôi đến trả phòng

 

A: Yes, of course. How was your stay?

Tất nhiên rồi. Bạn thấy thế nào trong quá trình ở đây

 

B: Very nice. Thank you

Rất tốt. Cảm ơn

 

A: Here is your bill

Đây là hóa đơn phòng

 

B: The total seems higher than i expected. What exactly are these additional charges?

Tổng tiền có vẻ cao hơn tôi nghĩ. Những chi phí thêm là sao?

 

A: This payment is for snacks and drinks you had from minibar

Chi phí thêm là trả cho đồ ăn vặt và nước uống trong tủ lạnh nhỏ

 

B: Ok i see.

Tôi hiểu rồi