Từ vựng tiếng anh ở sân bay

Từ vựng tiếng anh ở sân bay

Ngày nay, phần lớn người đi du lịch nước ngoài mà khách du lịch nước ngoài đến Việt Nam đều lựa chọn đi lại bằng đường hàng không. Khi đi du lịch nước ngoài bằng đường hàng không, nhiều người ra sân bay sẽ bị bối rối và lạc đường vì không hiểu người nước ngoài nói gì. Tuy nhiên chỉ cần nhớ những từ vựng dưới đây bạn không phải lo gì dù có bị lạc đường và khả năng giao tiếp tiếng anh kém.

Xem thêm: 105 câu thành ngữ Tiếng Anh thông dụng

Từ vựng tiếng anh ở sân bay – Vocabs at airport 

  1. Bridge (n): cầu (cầu nối giữa cửa vào và khoang máy bay để bạn có thể đi vào trong máy bay)
  1. Air stairs (n): cầu thang (trên máy bay)
  1. Seat number (n): số ghế ngồi
  1. Overhead compartment (n): khoang trên để đồ (khoang để đồ trên đầu ghế ngồi)
  1. Carry on baggage (n): hành lí xách tay
  1. Checked baggage (n): hành lí kí gửi
  1. Cargo/baggage hold (n): kho giữ hành lí
  1. Cabin (n): buồng
  1. Window seat (n): chỗ ngồi phía trong (cạnh cửa sổ)

từ vựng tiếng anh ở sân bay

  1. Aisle seat (n): chỗ ngồi phía ngoài (cạnh dãy đi)
  1. Armrest (n): chỗ để tay (giữa các ghế)
  1. Window shade (n): rèm cửa
  1. Flight attendant (n): tiếp viên hàng không

Xem thêm: Cách trả lời phỏng vấn tiếng anh dành cho người đi xin việc

  1. Lavatory (n): nhà vệ sinh (trên máy bay)
  1. Galley (n): bếp (danh cho tiếp viên hang không chuẩn bị thức ăn cho hành khách)
  1. Trolley (n): xe đẩy (dung để đựng thức ăn rồi mang đến tận ghế ngồi cho hành khách)
  1. Emergency exit (n):lối thoái hiểm
  1. Safety card (N): hướng dẫn cách an toàn trong tình thế nguy cấp
  1. Economy class/ coach (n): khoang phổ thông
  1. Business class: khoang thượng gia

từ vựng tiếng anh ở sân bay

  1. In flight entertainment system: Ti vi trên máy bay, ngoài ra có thể chơi game
  1. Seatbelt (n): dây an toàn
  1. Cockpit (n): buồng lái

 

Xem thêm: 9 cách phát âm chữ “A” trong giao tiếp tiếng anh

Chúc các bạn có 1 chuyến du lịch vui vẻ!